Bộ điều khiển servo xung EA320 (0,05–4,5kW)
- Mã sản phẩm:
- EA320
- Thương hiệu:
- SINEE
- 1 pha AC220V 0.05~1kW
- 3 pha AC 220V 1.5kW
- 3 pha AC 380 V 1.5~4.5 kW
- Điều khiển SVPWM/Vector
- Modbus RTU
- Sáu chế độ điều khiển
Giá: Liên hệ
EA320 là bộ điều khiển servo xung đa năng, hỗ trợ công suất từ 0,05‑4,5 kW và cả 1‑3 pha, đáp ứng nhu cầu tự động hoá đa dạng. Với sáu chế độ điều khiển, SVPWM/Vector và giao tiếp Modbus RTU, sản phẩm mang lại hiệu suất cao, độ ổn định tốt và dễ dàng tích hợp vào hệ thống SINEE.
Đặc điểm kỹ thuật chính của bộ điều khiển servo EA320
Các phiên bản công suất 0,05‑4,5 kW
servo drive 0.05-4.5kW được cung cấp dưới ba mức công suất chính: 0,05‑1 kW (đơn pha AC220V), 1,5 kW (ba pha AC220V) và 1,5‑4,5 kW (ba pha AC380V). Mỗi phiên bản được tối ưu hoá để đáp ứng yêu cầu tải trọng và tốc độ vòng quay khác nhau, giúp người dùng lựa chọn linh hoạt dựa trên thông số máy móc thực tế.
Hỗ trợ 1 pha AC220V và 3 pha AC 220V/380V
Thiết kế đa pha cho phép EA320 hoạt động trên nguồn điện 1 pha AC220V cho các ứng dụng công suất nhỏ, đồng thời hỗ trợ 3 pha AC220V và 380V cho các hệ thống công nghiệp có tải trọng lớn hơn. Việc chuyển đổi giữa các cấu hình pha chỉ cần thay đổi một vài tham số trong phần mềm cấu hình, không cần thay đổi phần cứng.
Giao tiếp Modbus RTU
Giao thức Modbus RTU được tích hợp sẵn, cho phép EA320 giao tiếp nhanh chóng với PLC, SCADA hoặc hệ thống giám sát trung tâm. Các thông số như tốc độ, vị trí, và trạng thái lỗi có thể được đọc/ghi theo thời gian thực, giúp nâng cao khả năng điều khiển và bảo trì từ xa.
Những tính năng trên khiến bộ điều khiển servo EA320 trở thành giải pháp linh hoạt cho nhiều loại máy móc, từ máy công cụ nhẹ đến dây chuyền sản xuất công suất cao.
Sáu chế độ điều khiển và công nghệ SVPWM/Vector
Chi tiết các chế độ vận hành
EA320 cung cấp sáu chế độ điều khiển: vị trí, tốc độ, mô-men, torque‑limit, profile‑position và profile‑velocity. Mỗi chế độ được thiết kế để tối ưu hoá phản hồi trong các tình huống khác nhau, ví dụ chế độ vị trí phù hợp cho robot định vị chính xác, trong khi chế độ mô-men thích hợp cho tải trọng biến đổi.
Lợi ích của SVPWM trong giảm rung
SVPWM (Space Vector Pulse Width Modulation) giúp giảm độ rung và tiếng ồn nhờ việc tối ưu hoá dạng sóng đầu ra. So với PWM truyền thống, SVPWM giảm tối đa dòng điện harmonics, cải thiện hiệu suất lên tới 5 % và kéo dài tuổi thọ của các thành phần điện tử.
Ưu điểm của Vector control cho độ chính xác
Vector control (hay Field Oriented Control) tách riêng các thành phần dòng điện dọc và ngang, cho phép điều khiển mô-men và tốc độ độc lập. Nhờ đó, EA320 đạt độ chính xác vị trí dưới 0,01 mm và đáp ứng tốc độ thay đổi nhanh, đáp ứng yêu cầu của các ứng dụng cần độ chính xác cao như máy CNC và hệ thống băng tải tự động.
Ứng dụng thực tiễn trong tự động hóa công nghiệp
Điều khiển máy móc 1 pha và 3 pha
Với khả năng hỗ trợ cả nguồn 1 pha và 3 pha, EA320 được triển khai rộng rãi trong các hệ thống như máy bơm công nghiệp, máy nén khí, máy cắt CNC, và robot công nghiệp. Đối với máy bơm 1 pha, phiên bản 0,05‑1 kW đáp ứng đủ công suất, trong khi các dây chuyền sản xuất lớn thường dùng phiên bản 1,5‑4,5 kW để đảm bảo ổn định khi tải trọng thay đổi.
Tích hợp với hệ thống servo SINEE
bộ điều khiển servo SINEE được thiết kế để làm việc liền mạch với các thành phần phần mềm và phần cứng của SINEE. Khi tích hợp, người dùng chỉ cần cấu hình địa chỉ Modbus, thiết lập các tham số cơ bản và hệ thống sẽ tự động nhận dạng các thông số điều khiển, giảm thời gian triển khai và tối ưu hoá quy trình sản xuất.
Hướng dẫn lắp đặt và cấu hình nhanh
Kết nối điện và mạng Modbus
1. Đảm bảo nguồn điện phù hợp với phiên bản: 1 pha AC220V hoặc 3 pha AC220V/380V.
2. Kết nối dây nguồn vào cổng L và N, nối đất theo tiêu chuẩn IEC.
3. Sử dụng cổng RS‑485 để kết nối với PLC hoặc máy tính qua giao thức Modbus RTU. Đặt địa chỉ thiết bị (địa chỉ mặc định 01) và tốc độ truyền (9600‑115200 bps) trong phần mềm cấu hình.
Thiết lập tham số cơ bản qua phần mềm
Sử dụng phần mềm cấu hình SINEE Servo Config, thực hiện các bước sau:
- Chọn loại máy (động cơ, tải trọng, tốc độ tối đa).
- Nhập công suất và điện áp nguồn.
- Chọn chế độ điều khiển (vị trí, tốc độ, mô-men) và thiết lập các giới hạn bảo vệ.
- Lưu cấu hình và tải lên thiết bị qua kết nối Modbus.
Sau khi tải xong, thiết bị sẽ tự động khởi động lại và sẵn sàng vận hành. Các thông số có thể được chỉnh sửa lại bất kỳ lúc nào mà không cần ngắt nguồn.
Bảo trì, chẩn đoán lỗi và hỗ trợ kỹ thuật
Công cụ chẩn đoán và theo dõi trạng thái
EA320 tích hợp bộ vi xử lý có khả năng ghi lại lịch sử lỗi và các thông số quan trọng như nhiệt độ, dòng điện, và mô-men. Thông qua phần mềm SINEE Diagnostic, người dùng có thể xem biểu đồ thời gian thực, tải file log và nhận cảnh báo sớm khi có dấu hiệu bất thường.
Lịch bảo trì đề xuất cho EA320
Để duy trì hiệu suất ổn định, đề xuất thực hiện bảo trì theo chu kỳ:
- Kiểm tra kết nối điện và cáp RS‑485 mỗi 3 tháng.
- Làm sạch bộ tản nhiệt và kiểm tra nhiệt độ hoạt động mỗi 6 tháng.
- Cập nhật firmware mới nhất khi có thông báo từ nhà sản xuất.
- Thực hiện kiểm tra toàn diện hệ thống điều khiển và các cảm biến mỗi 12 tháng.
Việc tuân thủ lịch bảo trì giúp giảm thiểu thời gian ngừng máy và kéo dài tuổi thọ của thiết bị.
Tự Động Hóa Đại Phát
0909 641 490
daiphat@daphatech.com.vn
Số 24 Đường 6B Nối Dài, Phường Bình Hưng Hoà B, Quận Bình Tân, TP. HCM, Việt Nam
https://daphatech.vn
Mẫu EA320- | 0R9-1B | 1R6-1B | 2R5-1B | 4R8-1B | 6R2-1B | 011-2B | 5R6-3B | 8R5-3B | 013-3B | 017-3B | ||
Bộ mã hóa động cơ thích ứng | Tăng dần 17 bit, tuyệt đối 23 bit | |||||||||||
Hình thức và cấu trúc | KÍCH CỠ A | KÍCH CỠ B | CỠ C | CỠ D | ||||||||
Công suất động cơ thích ứng (kW) | 0,05 | 0,2 | 0,4 | 0,75 | 1 | 2 | 1,5 | 2 | 3 | 4,5 | ||
Dòng điện đầu ra định mức (A) | 0,9 | 1.6 | 2,5 | 4.8 | 6.2 | 11 | 5.6 | 8,5 | 13 | 17 | ||
Nguồn điện | Nguồn điện 50/60Hz | Điện áp một pha AC 220V ± 5% | Điện xoay chiều ba pha | Điện xoay chiều ba pha 380V±5% | ||||||||
Điều kiện làm việc | Nhiệt độ | Nhiệt độ hoạt động 0~40°, nhiệt độ bảo quản -20°~85° | ||||||||||
Độ ẩm | Điều kiện làm việc/bảo quản: Độ ẩm tương đối ≤90% (không ngưng tụ) | |||||||||||
Độ cao | ≦1000 m | |||||||||||
Rung động | ≦4,9m/s², 10~60Hz (không được phép hoạt động tại điểm cộng hưởng) | |||||||||||
Phương pháp làm mát | Làm mát bằng quạt | |||||||||||
Phương pháp kiểm soát | SVPWM, điều khiển vectơ | |||||||||||
Sáu chế độ điều khiển | Điều khiển tốc độ, điều khiển vị trí, điều khiển mô-men xoắn, điều khiển tốc độ/vị trí, điều khiển mô-men xoắn/tốc độ, điều khiển vị trí/mô-men xoắn. | |||||||||||
Mặt trước | 5 nút bấm, 5 đèn LED | |||||||||||
Phanh tái tạo | Tích hợp bộ hãm và điện trở, có thể kết nối với điện trở hãm ngoài. | |||||||||||
Nhận xét | Hỗ trợ bộ mã hóa tăng dần 2500 dòng có/không có dây dẫn, bộ mã hóa tăng dần 17 bit và/hoặc bộ mã hóa tuyệt đối 23 bit. | |||||||||||
Đầu vào và đầu ra kỹ thuật số | Đầu vào | Khởi động servo, đặt lại cảnh báo, xóa bộ đếm độ lệch xung vị trí, lựa chọn hướng lệnh tốc độ, chuyển mạch đa cấp vị trí/tốc độ, kích hoạt lệnh nội bộ, chuyển đổi chế độ điều khiển, cấm xung, cấm tiến, cấm lùi, chạy chậm tiến, chạy chậm lùi. | ||||||||||
Đầu ra | Tín hiệu servo sẵn sàng, tín hiệu phanh, tín hiệu quay động cơ, tín hiệu tốc độ bằng không, tốc độ tiếp cận, tốc độ đạt được, vị trí tiếp cận, vị trí đạt được, giới hạn mô-men xoắn, giới hạn tốc độ, tín hiệu cảnh báo, tín hiệu báo động. | |||||||||||
Chức năng bảo vệ | Phần cứng | Quá áp, thiếu áp, quá tốc độ, quá nhiệt, quá tải, cảnh báo bộ mã hóa, v.v. | ||||||||||
Phần mềm | Sai số vị trí quá lớn, lỗi EEPROM, v.v. | |||||||||||
Chức năng theo dõi dữ liệu báo động | Ghi lại 4 bộ hồ sơ báo động lịch sử và dữ liệu liên quan. | |||||||||||
Chức năng giao tiếp | Modbus RTU | |||||||||||
Đầu ra tín hiệu bộ mã hóa | Loại tín hiệu | Ngõ ra vi sai A, B, Z, ngõ ra cực thu hở tín hiệu Z, độ rộng tín hiệu Z có thể được thiết lập. | ||||||||||
Nghị quyết | Chia tần số tùy ý có thể lập trình, tùy chọn xuất tín hiệu trước hoặc sau khi nhân tần số 4 lần. | |||||||||||
Chế độ điều khiển vị trí | Đầu vào tối đa | Chế độ đầu vào vi sai: 500Kpps | ||||||||||
Tần số xung | Chế độ đầu vào collector mở: 200Kpps | |||||||||||
Chế độ lệnh xung | Xung + dấu, xung vuông góc AB, CW/CCW | |||||||||||
Chế độ điều khiển lệnh | Lệnh xung ngoài, lệnh định vị đa phân đoạn | |||||||||||
Phương pháp làm mịn lệnh | Lọc thông thấp, lọc FIR, làm mịn hình thang cho hướng dẫn vị trí đa phân đoạn | |||||||||||
Tỷ số truyền điện tử | Tỷ số truyền điện tử: N/M nhân (0,001<N/M<64000 = N: 1~230, M: 1~230) | |||||||||||
Độ chính xác vị trí | ±1 xung lệnh | |||||||||||
Chế độ điều khiển tốc độ | Phương pháp điều khiển lệnh | Điều khiển tốc độ kỹ thuật số bên ngoài, điều khiển đa tốc độ, điều khiển chạy chậm | ||||||||||
Phương pháp làm mịn lệnh | Lọc thông thấp, làm mịn đường cong S | |||||||||||
Giới hạn mô-men xoắn | Giới hạn cài đặt kỹ thuật số | |||||||||||
Tỷ lệ tốc độ | 1:3000 (bộ mã hóa 2500ppr) 1:5000 (bộ mã hóa 23 bit) | Tốc độ tối thiểu để vận hành liên tục và ổn định ở tải định mức/tốc độ định mức | ||||||||||
băng thông | Tần số quét không dưới 250Hz (bộ mã hóa 2500ppr) Tần số quét không dưới 800Hz (bộ mã hóa 23 bit) | |||||||||||
Biến động tốc độ | Biến thiên tải (0 ~ 100%) | Tối đa 0,1% | Bộ mã hóa 23 bit, khi lệnh tốc độ là tốc độ định mức, | |||||||||
Sai số điện áp nguồn ±10% | Tối đa 0,1% | |||||||||||
Nhiệt độ môi trường xung quanh (0~50℃) | Tối đa 0,1% | |||||||||||
Chế độ điều khiển mô-men xoắn | Chế độ điều khiển lệnh | Lệnh tương tự bên ngoài, lệnh mô-men xoắn kỹ thuật số | ||||||||||
Phương pháp làm mịn lệnh | Lọc thông thấp | |||||||||||
Giới hạn tốc độ | Giới hạn cài đặt kỹ thuật số | |||||||||||
Sự chính xác | ±3% (độ lặp lại hiện tại) | |||||||||||
Bản vẽ kỹ thuật của sản phẩm được cập nhật tại trang Tài liệu.
Đến trang Tài liệuChính sách bảo hành
Chính sách bảo hành là cam kết chất lượng của Daphatech đối với mọi giải pháp tự động hóa. Bài viết giải thích rõ thời gian bảo hành, phạm vi bảo hiểm, quy trình yêu cầu bảo hành và các lưu ý quan trọng giúp khách hàng sử dụng thiết bị an tâm.
Phạm vi bảo hành
Thiết bị và linh kiện được bảo hành
Trong khuôn khổ chính sách, tất cả các bộ phận chính của hệ thống tự động hóa, bao gồm máy điều khiển PLC, cảm biến độ ẩm, máy in 3D và điện trở nhiệt độ, được bảo hành. Ngoài ra, các linh kiện phụ trợ như đầu nối, cáp, bộ chuyển đổi cũng nằm trong phạm vi bảo hành nếu lỗi phát sinh trong quá trình vận hành bình thường.
Điều kiện áp dụng bảo hành
Để được hưởng bảo hành, khách hàng cần: (1) mua sản phẩm qua đại lý chính thức hoặc trực tiếp từ Daphatech; (2) lưu giữ hóa đơn, phiếu bảo hành và thông tin đăng ký; (3) thực hiện bảo trì theo hướng dẫn kỹ thuật; và (4) không sửa chữa hoặc thay đổi cấu hình bởi bên thứ ba mà không được đồng ý.

Thời gian bảo hành
Thời gian tiêu chuẩn cho từng loại sản phẩm
• Máy điều khiển PLC: 12 tháng tính từ ngày giao hàng. • Cảm biến và thiết bị đo lường: 24 tháng. • Máy in 3D: 18 tháng. • Hệ thống điều khiển tự động tổng thể: 36 tháng. Các thời gian này áp dụng khi sản phẩm được sử dụng trong điều kiện môi trường khuyến nghị của nhà sản xuất.
Các trường hợp kéo dài hoặc rút ngắn thời gian
Trong trường hợp khách hàng sử dụng thiết bị trong môi trường khắc nghiệt (nhiệt độ cao, độ ẩm > 80%), Daphatech có thể kéo dài thời gian bảo hành lên tới 1.5 lần thời gian tiêu chuẩn. Ngược lại, nếu khách hàng không tuân thủ hướng dẫn bảo trì hoặc sử dụng thiết bị vượt quá giới hạn công suất, thời gian bảo hành sẽ được rút ngắn hoặc hủy bỏ.

Quy trình yêu cầu bảo hành
Bước 1: Liên hệ bộ phận hỗ trợ
Khách hàng gửi yêu cầu qua điện thoại, email hoặc đăng ký trên trang web. Khi nhận được yêu cầu, bộ phận hỗ trợ sẽ xác nhận thông tin đơn vị, số serial và mô tả lỗi.
Bước 2: Kiểm tra, xác nhận lỗi
Đội ngũ kỹ thuật sẽ tiến hành kiểm tra tại trung tâm hoặc tại địa điểm của khách hàng. Nếu lỗi được xác định thuộc phạm vi bảo hành, khách hàng sẽ được thông báo về phương án sửa chữa hoặc thay thế.
Bước 3: Sửa chữa hoặc thay thế
• Nếu lỗi có thể sửa chữa tại chỗ, kỹ thuật sẽ tiến hành ngay. • Nếu cần thay thế linh kiện, Daphatech sẽ gửi linh kiện mới hoặc thiết bị thay thế. Sau khi hoàn tất, khách hàng sẽ nhận được báo cáo kỹ thuật và phiếu nghiệm thu.

Trách nhiệm và quyền lợi của khách hàng
Giấy tờ, thông tin cần cung cấp
Khách hàng cần nộp: (1) hóa đơn mua hàng, (2) phiếu bảo hành, (3) bản ghi nhật ký bảo trì, (4) thông tin chi tiết lỗi và ảnh chụp. Các tài liệu này giúp bộ phận kỹ thuật nhanh chóng xác định nguyên nhân và thực hiện sửa chữa.
Các hạn chế và ngoại lệ trong bảo hành
• Lỗi do người dùng thao tác sai cách hoặc thay đổi cấu hình không được phép. • Mất mát do thiên tai, tai nạn, hoặc sử dụng trong môi trường không phù hợp. • Thiết bị đã qua bảo trì bởi bên thứ ba mà không ghi nhận. Trong những trường hợp này, Daphatech có quyền từ chối bảo hành hoặc chỉ áp dụng dịch vụ sửa chữa có phí.

Chính sách bảo hành mở rộng
Gói bảo hành nâng cao
Khách hàng có thể mua gói bảo hành mở rộng với thời gian từ 24 đến 48 tháng. Gói này bao gồm: (1) bảo trì định kỳ, (2) thay thế linh kiện miễn phí trong thời hạn, (3) hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Gói này đặc biệt phù hợp cho các hệ thống quan trọng, cần độ tin cậy cao.
Điều kiện và chi phí áp dụng
Chi phí gói bảo hành mở rộng phụ thuộc vào loại thiết bị và thời gian bảo hành. Để được tư vấn chính xác, khách hàng nên liên hệ bộ phận bán hàng. Daphatech cung cấp bảng giá minh bạch và không tính phí ẩn.

Câu hỏi thường gặp
Thời gian phản hồi và xử lý
Khách hàng nhận được phản hồi trong vòng 24 giờ kể từ khi gửi yêu cầu. Quá trình xử lý thường mất từ 3 đến 5 ngày tùy thuộc vào tính phức tạp của lỗi và tình trạng kho linh kiện.
Chi phí vận chuyển trong quá trình bảo hành
Trong khuôn khổ chính sách bảo hành, Daphatech chịu trách nhiệm vận chuyển thiết bị tới khách hàng và mang lại linh kiện thay thế. Nếu khách hàng yêu cầu dịch vụ bảo hành ngoài khu vực đã ký hợp đồng, phí vận chuyển sẽ được tính theo bảng giá hiện hành.
Tự Động Hóa Đại Phát
0909 641 490
daiphat@daphatech.com.vn
Số 24 Đường 6B Nối Dài, Phường Bình Hưng Hoà B, Quận Bình Tân, TP. HCM, Việt Nam
https://daphatech.vn